Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 笔记本电脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔记本电脑:
Nghĩa của 笔记本电脑 trong tiếng Trung hiện đại:
Bǐjìběn diànnǎo máy tính xách tay laptop
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 笔记本电脑 Tìm thêm nội dung cho: 笔记本电脑
