Chữ 効 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 効, chiết tự chữ HIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 効:

効 hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 効

Chiết tự chữ hiệu bao gồm chữ 交 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

効 cấu thành từ 2 chữ: 交, 力
  • giao
  • lực, sức, sực, sựt
  • hiệu [hiệu]

    U+52B9, tổng 8 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4;
    Việt bính: haau6;

    hiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 効

    (Danh) Hiệu quả.
    § Cũng như hiệu
    .
    hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)

    Chữ gần giống với 効:

    , , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

    Dị thể chữ 効

    ,

    Chữ gần giống 効

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 効 Tự hình chữ 効 Tự hình chữ 効 Tự hình chữ 効

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 効

    hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
    効 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 効 Tìm thêm nội dung cho: 効