Từ: 打包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打包:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 包

Nghĩa của 打包 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbāo] 1. đóng gói; gói。用纸、布、麻袋、稻草等包装物品。
打包机
máy đóng gói
打包装箱
đóng gói xếp vào thùng
2. mở gói; mở bao。打开包着的东西。
打包检查
mở gói ra kiểm tra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 
打包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打包 Tìm thêm nội dung cho: 打包