Cao su chống va đập cửa

Từ: 打听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打听 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎ·ting] hỏi thăm; thăm dò; nghe ngóng; dò la。探问。
打听消息
nghe ngóng tin tức; dò la tin tức
打听同伴的下落。
thăm dò tung tích của người bạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
打听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打听 Tìm thêm nội dung cho: 打听