Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打听 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎ·ting] hỏi thăm; thăm dò; nghe ngóng; dò la。探问。
打听消息
nghe ngóng tin tức; dò la tin tức
打听同伴的下落。
thăm dò tung tích của người bạn.
打听消息
nghe ngóng tin tức; dò la tin tức
打听同伴的下落。
thăm dò tung tích của người bạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 打听 Tìm thêm nội dung cho: 打听
