Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肘腋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǒuyè] 书
sát nách (ví với sự thân cận.)。胳膊肘儿和夹肢窝,比喻极近的地方(多用于祸患的发生)。
变生肘腋
tai hoạ sát nách
肘腋之患
hoạ sát nách
sát nách (ví với sự thân cận.)。胳膊肘儿和夹肢窝,比喻极近的地方(多用于祸患的发生)。
变生肘腋
tai hoạ sát nách
肘腋之患
hoạ sát nách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘
| khuỷu | 肘: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| trửu | 肘: | trửu (khuỷu tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| nách | 腋: | một nách ba con |
| nịch | 腋: | chắc nịch |

Tìm hình ảnh cho: 肘腋 Tìm thêm nội dung cho: 肘腋
