Từ: 打嘴仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打嘴仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打嘴仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzuǐzhàng] cãi nhau; cãi lộn。指吵架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
打嘴仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打嘴仗 Tìm thêm nội dung cho: 打嘴仗