Từ: 江米酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江米酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江米酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngmǐjiǔ] rượu nếp。糯米加曲酿造的食品、甘甜,酒味淡。也叫酒酿、醪糟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
江米酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江米酒 Tìm thêm nội dung cho: 江米酒