Từ: 销声匿迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销声匿迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销声匿迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshēngnìjī] mai danh ẩn tích; không xuất đầu lộ diện。不再公开讲话,不再出头露面,形容隐藏起来或不公开出现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿

nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
nước:nước uống
nắc:nắc nỏm; nắc nẻ
nặc:nặc danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
销声匿迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销声匿迹 Tìm thêm nội dung cho: 销声匿迹