Từ: ngoã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoã

Dịch ngoã sang tiếng Trung hiện đại:

《铺屋顶用的建筑材料, 一般用泥土烧成, 也有用水泥等材料制成的, 形状有拱形的、平的或半个圆筒形的等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoã

ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngoã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoã Tìm thêm nội dung cho: ngoã