Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泐, chiết tự chữ LẶC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 泐:
泐
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
泐 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 泐
(Danh) Thớ, vằn đá nứt nẻ.(Động) Đá nứt ra.
◇Chu Lễ 周禮: Thạch hữu thì dĩ lặc, thủy hữu thì dĩ ngưng 石有時以泐, 水有時以凝 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Đá có khi nứt ra, nước có khi đông lại.
(Động) Khắc.
◎Như: lặc thạch 泐石 khắc đá.
(Động) Viết (thường dùng cho viết thư từ).
◎Như: thủ lặc 手泐 thư đích thân viết (dụng ngữ ghi ở cuối thư theo lối xưa).
Nghĩa của 泐 trong tiếng Trung hiện đại:
[lè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: LẶC
书
1. nứt ra。石头顺 着纹理裂开。
2. chép tay; viết tay。书写。
手泐。
chép tay.
Số nét: 7
Hán Việt: LẶC
书
1. nứt ra。石头顺 着纹理裂开。
2. chép tay; viết tay。书写。
手泐。
chép tay.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 泐 Tìm thêm nội dung cho: 泐
