Chữ 泐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泐, chiết tự chữ LẶC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 泐:

泐 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泐

Chiết tự chữ lặc bao gồm chữ 水 阞 hoặc 氵 阞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泐 cấu thành từ 2 chữ: 水, 阞
  • thuỷ, thủy
  • 2. 泐 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 阞
  • thuỷ, thủy
  • lặc [lặc]

    U+6CD0, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: le4;
    Việt bính: lak6;

    lặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 泐

    (Danh) Thớ, vằn đá nứt nẻ.

    (Động)
    Đá nứt ra.
    ◇Chu Lễ
    : Thạch hữu thì dĩ lặc, thủy hữu thì dĩ ngưng , (Đông quan khảo công kí ) Đá có khi nứt ra, nước có khi đông lại.

    (Động)
    Khắc.
    ◎Như: lặc thạch khắc đá.

    (Động)
    Viết (thường dùng cho viết thư từ).
    ◎Như: thủ lặc thư đích thân viết (dụng ngữ ghi ở cuối thư theo lối xưa).

    Nghĩa của 泐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: LẶC

    1. nứt ra。石头顺 着纹理裂开。
    2. chép tay; viết tay。书写。
    手泐。
    chép tay.

    Chữ gần giống với 泐:

    , , ,

    Chữ gần giống 泐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泐 Tự hình chữ 泐 Tự hình chữ 泐 Tự hình chữ 泐

    泐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泐 Tìm thêm nội dung cho: 泐