Từ: xem mạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xem mạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xemmạch

Dịch xem mạch sang tiếng Trung hiện đại:

把脉; 号脉 《诊脉; 按脉。》
叩诊 《西医指用手指或锤状器械叩击人体一定部位, 借以诊断疾病。》
诊脉; 评脉 《医生用手按在病人腕部的动脉上, 根据脉搏的变化来诊断病情。也说按脉、号脉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xem

xem:xem qua, xem sách, xem hát
xem:xem thấy, xem bói
xem𫀅: 
xem󰏙:xem xét, xem mặt
xem:xem xét, xem mặt
xem:xem tướng, xem thường
xem:xem chừng; chờ xem

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch

mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:mạch đường, đi từng mạch
mạch:mưa phùn, mưa bụi
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
xem mạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xem mạch Tìm thêm nội dung cho: xem mạch