Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xem mạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xem mạch:
Dịch xem mạch sang tiếng Trung hiện đại:
把脉; 号脉 《诊脉; 按脉。》叩诊 《西医指用手指或锤状器械叩击人体一定部位, 借以诊断疾病。》
诊脉; 评脉 《医生用手按在病人腕部的动脉上, 根据脉搏的变化来诊断病情。也说按脉、号脉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xem
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
| xem | 䀡: | xem thấy, xem bói |
| xem | 𫀅: | |
| xem | : | xem xét, xem mặt |
| xem | 䄡: | xem xét, xem mặt |
| xem | 袩: | xem tướng, xem thường |
| xem | 覘: | xem chừng; chờ xem |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: xem mạch Tìm thêm nội dung cho: xem mạch
