Chữ 耱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耱, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耱

耱 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 磨
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • ma, mài, má
  • []

    U+8031, tổng 22 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mo6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 耱


    Nghĩa của 耱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 22
    Hán Việt: MA
    bừa; san đất。耢:平整土地用的一种农具,长方形,用藤条或荆条编成。功用和耙眼差不多,通常在耙过以后用耢进一步平整土地,弄碎土块。也叫盖。

    Chữ gần giống với 耱:

    ,

    Chữ gần giống 耱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耱 Tự hình chữ 耱 Tự hình chữ 耱 Tự hình chữ 耱

    耱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耱 Tìm thêm nội dung cho: 耱