Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耱, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耱:
耱
Pinyin: mo4;
Việt bính: mo6;
耱
Nghĩa Trung Việt của từ 耱
Nghĩa của 耱 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 22
Hán Việt: MA
bừa; san đất。耢:平整土地用的一种农具,长方形,用藤条或荆条编成。功用和耙眼差不多,通常在耙过以后用耢进一步平整土地,弄碎土块。也叫盖。
Số nét: 22
Hán Việt: MA
bừa; san đất。耢:平整土地用的一种农具,长方形,用藤条或荆条编成。功用和耙眼差不多,通常在耙过以后用耢进一步平整土地,弄碎土块。也叫盖。
Chữ gần giống với 耱:
耱,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 耱 Tìm thêm nội dung cho: 耱
