Từ: 托词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托词 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōcí] 1. tìm cớ; mượn cớ。找借口。
托词谢绝
tìm cớ từ chối
2. cớ。借口。
他说有事,这是托词,未必真有事。
anh ấy nói có việc, chỉ là cái cớ, chưa hẳn có việc thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
托词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托词 Tìm thêm nội dung cho: 托词