Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 趻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趻, chiết tự chữ TRẦN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 趻:

趻 trần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趻

Chiết tự chữ trần bao gồm chữ 足 今 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趻 cấu thành từ 2 chữ: 足, 今
  • tú, túc
  • kim
  • trần [trần]

    U+8DBB, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen3;
    Việt bính: ;

    trần

    Nghĩa Trung Việt của từ 趻

    (Phó) Trần trác nhảy nhót, tập tễnh, lò cò.

    Nghĩa của 趻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chěn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt: SẨM
    nhảy nhót。〖趻踔〗〖 踸踔〗 (chěnchuō)跳跃。

    Chữ gần giống với 趻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Chữ gần giống 趻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趻 Tự hình chữ 趻 Tự hình chữ 趻 Tự hình chữ 趻

    趻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趻 Tìm thêm nội dung cho: 趻