Từ: 抢种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢种 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngzhòng] gieo trồng gấp; trồng kịp thời vụ。抓紧时机,突击播种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
抢种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢种 Tìm thêm nội dung cho: 抢种