Từ: 反动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反动 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎndòng] 1. phản động。指思想上或行动上维护旧制度。反对进步,反对革命。
反动阶级
giai cấp phản động
思想反动
tư tưởng phản động
2. phản tác dụng; tác dụng trái ngược nhau。相反的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
反动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反动 Tìm thêm nội dung cho: 反动