Từ: 扭转形变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭转形变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扭转形变 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔzhuǎnxíngbiàn] biến thành dạng xoắn。把材料的一端固定,在另一端加一力偶使它绕自己的纵轴转动,这时材料的形变就叫扭转形变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
扭转形变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭转形变 Tìm thêm nội dung cho: 扭转形变