Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扭转形变 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭转形变:
Nghĩa của 扭转形变 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔzhuǎnxíngbiàn] biến thành dạng xoắn。把材料的一端固定,在另一端加一力偶使它绕自己的纵轴转动,这时材料的形变就叫扭转形变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭
| níu | 扭: | níu lại |
| nữu | 扭: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 扭转形变 Tìm thêm nội dung cho: 扭转形变
