Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 批判地 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīpàn·de] thái độ phê phán; tiếp thu một cách chọn lọc。分清正确的和错误的或有用的和无用的(去分别对待)。
我们必须继承一切优秀的文学艺术遗产,批判地吸收其中一切有益的东西。
chúng ta phải kế thừa tất cả di sản văn học nghệ thuật ưu tú, tiếp thu một cách có chọn lọc những cái có ích ở trong đó.
我们必须继承一切优秀的文学艺术遗产,批判地吸收其中一切有益的东西。
chúng ta phải kế thừa tất cả di sản văn học nghệ thuật ưu tú, tiếp thu một cách có chọn lọc những cái có ích ở trong đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 批判地 Tìm thêm nội dung cho: 批判地
