Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 更迭 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngdié] thay đổi; đổi thay; luân phiên。轮流更换。
人事更迭
thay đổi nhân sự
朝代更迭
thay đổi triều đại; triều đại đổi thay.
人事更迭
thay đổi nhân sự
朝代更迭
thay đổi triều đại; triều đại đổi thay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dật | 迭: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 迭: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 迭: | dè dặt; dìu dặt |
| dựt | 迭: | |
| giật | 迭: | giật mình |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |

Tìm hình ảnh cho: 更迭 Tìm thêm nội dung cho: 更迭
