Cao su chống va đập cửa

Từ: 更迭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更迭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更迭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngdié] thay đổi; đổi thay; luân phiên。轮流更换。
人事更迭
thay đổi nhân sự
朝代更迭
thay đổi triều đại; triều đại đổi thay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dựt: 
giật:giật mình
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)
更迭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更迭 Tìm thêm nội dung cho: 更迭