Nghĩa của 兰辛 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánxīn] 1. Lansing (thuộc bang Illinois, Mỹ)。伊利诺斯州东北部的一个城镇,位于芝加哥郊区靠近印地安那边界。
2. Lansing (thủ phủ bang Michigan, Mỹ)。密歇根州的首府,位于此州的中南部和底特律西北部,它是机动车制作中心,于1849年成为首府。
2. Lansing (thủ phủ bang Michigan, Mỹ)。密歇根州的首府,位于此州的中南部和底特律西北部,它是机动车制作中心,于1849年成为首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛
| tân | 辛: | tân khổ |
| tăn | 辛: | lăn tăn |
| tơn | 辛: | tơn (đi nhẹ nhàng) |

Tìm hình ảnh cho: 兰辛 Tìm thêm nội dung cho: 兰辛
