Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thượng quan
Quan trên, tiếng tôn xưng đối với trưởng quan của mình.Họ kép.
Nghĩa của 上官 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shàngguān] 1. thượng quan。属官对自己长官的尊称。
2. họ Thượng Quan。姓。
2. họ Thượng Quan。姓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 上官 Tìm thêm nội dung cho: 上官
