Từ: 上官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng quan
Quan trên, tiếng tôn xưng đối với trưởng quan của mình.Họ kép.

Nghĩa của 上官 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shàngguān] 1. thượng quan。属官对自己长官的尊称。
2. họ Thượng Quan。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
上官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上官 Tìm thêm nội dung cho: 上官