Từ: 承当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承当 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngdāng] 1. đảm đương; gánh vác; chịu。担当。

2. đồng ý; nhận lời; tuân theo; tuân thủ。答应;应承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
承当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承当 Tìm thêm nội dung cho: 承当