Từ: 宽宏大量 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽宏大量:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 宽 • 宏 • 大 • 量
Nghĩa của 宽宏大量 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuānhóngdàliàng] khoan hồng độ lượng; hào phóng; hào hiệp; cao thượng; độ lượng; khoan dung。形容人度量大。"宏"也作洪。也说宽宏大度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |