Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宽宏大量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽宏大量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽宏大量 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānhóngdàliàng] khoan hồng độ lượng; hào phóng; hào hiệp; cao thượng; độ lượng; khoan dung。形容人度量大。"宏"也作洪。也说宽宏大度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
宽宏大量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽宏大量 Tìm thêm nội dung cho: 宽宏大量