cúc hoa
Hoa cúc, có nhiều giống, thường màu vàng, nở vào màu thu.Tên rượu.Tên bánh.
Nghĩa của 菊花 trong tiếng Trung hiện đại:
2. hoa cúc。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊
| cúc | 菊: | hoa cúc; cúc áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 菊花:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tìm hình ảnh cho: 菊花 Tìm thêm nội dung cho: 菊花
