Từ: 菊花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菊花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cúc hoa
Hoa cúc, có nhiều giống, thường màu vàng, nở vào màu thu.Tên rượu.Tên bánh.

Nghĩa của 菊花 trong tiếng Trung hiện đại:

[júhuā] 1. cây hoa cúc。多年生草本植物,叶子有柄,卵形,边缘有缺刻或锯齿。秋季开花。经人工培育,品种很多,颜色、形状和大小变化很大。是观赏植物。有的品种中医入药。
2. hoa cúc。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊

cúc:hoa cúc; cúc áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 菊花:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

菊花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菊花 Tìm thêm nội dung cho: 菊花