Từ: 勞苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勞苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lao khổ
Cực nhọc vất vả.
◇Thi Kinh 經:
Hữu tử thất nhân, mẫu thị lao khổ
人, 苦 (Bội phong 風, Khải phong 風) Có bảy người con, mẹ ta phải nhọc nhằn.

Nghĩa của 劳苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[láokǔ] lao khổ; cực khổ; vất vả; cực nhọc; mệt nhọc。劳累辛苦。
劳苦大众。
quần chúng lao khổ.
不辞劳苦。
không nề hà cực nhọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞

lao:lao lực, lao xao
lau:lau lách
lào: 
lạo:uý lạo
rạo:rạo rực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
勞苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勞苦 Tìm thêm nội dung cho: 勞苦