Từ: 合金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp kim
Vật chất do hai hoặc nhiều nguyên tố hợp thành, trong đó ít nhất có một nguyên tố thuộc loài kim.

Nghĩa của 合金 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjīn] hợp kim。由一种金属元素跟其他金属或非金属元素熔合而成的、具有金属特性的物质。一般合金的熔点比组成它的各种金属低,而硬度比组成它的各金属高。
黄铜是铜和锌的合金。
đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
合金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合金 Tìm thêm nội dung cho: 合金