Từ: 感恩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感恩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm ân
Cảm kích ân huệ.Tên huyện ở đảo
Hải Nam
南.

Nghĩa của 感恩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn"ēn] cảm ơn; cảm tạ; đội ơn。对别人所给的帮助表示感激。
感恩不尽
cảm ơn không hết
感恩图报
cảm ơn và tìm cách báo đáp; đội ơn báo đáp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn
感恩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感恩 Tìm thêm nội dung cho: 感恩