Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 波折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba chiết
Trắc trở, chướng ngại. ◎Như:
kinh lịch đích ba chiết dũ đa, thành công đích quả thật dũ giác cam mĩ
多, 美.Quanh co, biến hóa (văn chương). ◇Uẩn Kính 敬:
Hầu Quân văn thanh lưu kiến để, ba chiết giai xuất thiên nhiên
底, 然 (Dữ Tần Tỉnh Ngô thư 書).

Nghĩa của 波折 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōzhé]
trắc trở; khó khăn; vấp váp; bước ngoặt; thăng trầm。事情进行中所发生的曲折,有遭受困难或打击的意思。
经过许多波折,总算闯过了这一关。
qua bao khó khăn, cuối cùng cũng xông qua được cửa ải này
几经波折,养殖场终于办起来了。
trải qua bao trắc trở, rốt cuộc cũng xây xong trại chăn nuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
波折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波折 Tìm thêm nội dung cho: 波折