ba chiết
Trắc trở, chướng ngại. ◎Như:
kinh lịch đích ba chiết dũ đa, thành công đích quả thật dũ giác cam mĩ
經歷的波折愈多, 成功的果實愈覺甘美.Quanh co, biến hóa (văn chương). ◇Uẩn Kính 惲敬:
Hầu Quân văn thanh lưu kiến để, ba chiết giai xuất thiên nhiên
侯君文清瀏見底, 波折皆出天然 (Dữ Tần Tỉnh Ngô thư 與秦省吾書).
Nghĩa của 波折 trong tiếng Trung hiện đại:
trắc trở; khó khăn; vấp váp; bước ngoặt; thăng trầm。事情进行中所发生的曲折,有遭受困难或打击的意思。
经过许多波折,总算闯过了这一关。
qua bao khó khăn, cuối cùng cũng xông qua được cửa ải này
几经波折,养殖场终于办起来了。
trải qua bao trắc trở, rốt cuộc cũng xây xong trại chăn nuôi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |

Tìm hình ảnh cho: 波折 Tìm thêm nội dung cho: 波折
