Chữ 械 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 械, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 械:

械 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 械

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 木 戒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

械 cấu thành từ 2 chữ: 木, 戒
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giới
  • giới [giới]

    U+68B0, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, jie4;
    Việt bính: haai6
    1. [機械] cơ giới 2. [器械] khí giới;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 械

    (Danh) Binh khí, vũ khí.
    ◎Như: binh giới
    đồ binh.

    (Danh)
    Gông, cùm.

    (Danh)
    Thuật khéo, xảo trá.
    ◎Như: ki giới bách xuất dối trá trăm điều.

    (Danh)
    Đồ dùng, dụng cụ.
    ◎Như: khí giới khí cụ, cơ giới máy móc.
    ◇Trang Tử : Hữu giới ư thử, nhất nhật tẩm bách huề, dụng lực thậm quả, nhi kiến công đa, phu tử bất dục hồ? , , , , (Thiên địa ) Có cái máy ở đó, mỗi ngày tưới hàng trăm thửa ruộng, dùng sức rất ít, mà thấy công nhiều, cụ không muốn thế sao?

    (Động)
    Bó buộc.
    giới, như "cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)" (vhn)

    Nghĩa của 械 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIỚI
    1. máy móc; khí giới。器械。
    机械 。
    máy móc.
    2. vũ khí。武器。
    军械 。
    quân giới.
    缴械
    。 thu vũ khí.
    械 斗。
    đấu (nhiều người) có vũ khí
    3. dụng cụ tra tấn; gông xiềng (gông, cùm, xiềng xích)。枷和镣铐之类的刑具。
    Từ ghép:
    械斗

    Chữ gần giống với 械:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 械

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 械 Tự hình chữ 械 Tự hình chữ 械 Tự hình chữ 械

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

    giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
    械 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 械 Tìm thêm nội dung cho: 械