Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 械 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 械, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 械:
械
Pinyin: xie4, jie4;
Việt bính: haai6
1. [機械] cơ giới 2. [器械] khí giới;
械 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 械
(Danh) Binh khí, vũ khí.◎Như: binh giới 兵械 đồ binh.
(Danh) Gông, cùm.
(Danh) Thuật khéo, xảo trá.
◎Như: ki giới bách xuất 機械白出 dối trá trăm điều.
(Danh) Đồ dùng, dụng cụ.
◎Như: khí giới 器械 khí cụ, cơ giới 機械 máy móc.
◇Trang Tử 莊子: Hữu giới ư thử, nhất nhật tẩm bách huề, dụng lực thậm quả, nhi kiến công đa, phu tử bất dục hồ? 有械於此, 一日浸百畦, 用力甚寡, 而見功多, 夫子不欲乎 (Thiên địa 天地) Có cái máy ở đó, mỗi ngày tưới hàng trăm thửa ruộng, dùng sức rất ít, mà thấy công nhiều, cụ không muốn thế sao?
(Động) Bó buộc.
giới, như "cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)" (vhn)
Nghĩa của 械 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: GIỚI
1. máy móc; khí giới。器械。
机械 。
máy móc.
2. vũ khí。武器。
军械 。
quân giới.
缴械
。 thu vũ khí.
械 斗。
đấu (nhiều người) có vũ khí
3. dụng cụ tra tấn; gông xiềng (gông, cùm, xiềng xích)。枷和镣铐之类的刑具。
Từ ghép:
械斗
Số nét: 11
Hán Việt: GIỚI
1. máy móc; khí giới。器械。
机械 。
máy móc.
2. vũ khí。武器。
军械 。
quân giới.
缴械
。 thu vũ khí.
械 斗。
đấu (nhiều người) có vũ khí
3. dụng cụ tra tấn; gông xiềng (gông, cùm, xiềng xích)。枷和镣铐之类的刑具。
Từ ghép:
械斗
Chữ gần giống với 械:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 械 Tìm thêm nội dung cho: 械
