Chữ 習 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 習, chiết tự chữ CHẬP, DẬP, GIẶP, SẬP, TẤP, TẬP, XẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 習:

習 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 習

Chiết tự chữ chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập bao gồm chữ 羽 白 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

習 cấu thành từ 2 chữ: 羽, 白
  • võ, vũ
  • bạc, bạch
  • tập [tập]

    U+7FD2, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi2;
    Việt bính: zaap6
    1. [惡習] ác tập 2. [學習] học tập 3. [習慣] tập quán;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 習

    (Động) Chim đập cánh nhiều lần học bay.

    (Động)
    Học đi học lại.
    ◎Như: giảng tập
    , học tập .
    ◇Luận Ngữ : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ? , (Học nhi ) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

    (Động)
    Biết rõ, hiểu.
    § Thông hiểu .
    ◇Quản Tử : Minh ư trị loạn chi đạo, tập ư nhân sự chi chung thủy giả dã , (Chánh thế ) Rõ đạo trị loạn, biết sự trước sau của việc đời vậy.

    (Danh)
    Sự việc, động tác làm đi làm lại nhiều lần.

    (Danh)
    Thói quen.
    ◎Như: cựu tập thói cũ, ác tập tật xấu, tích tập nan cải thói quen lâu ngày khó sửa.
    ◇Luận Ngữ : Tính tương cận dã, tập tương viễn dã , (Dương Hóa ) Bản tính con người gần giống nhau, do tiêm nhiễm thói quen bên ngoài mới khác xa nhau.

    (Danh)
    Người thân tín, thân cận.
    ◇Lễ Kí : Hữu quý thích cận tập (Nguyệt lệnh ) Có người yêu quý thân cận.

    (Danh)
    Họ Tập.

    (Phó)
    Quen, thạo, thường.
    ◎Như: tập kiến thấy quen, thường nhìn thấy, tập văn nghe quen.

    (Tính)
    Chập hai lần.

    tập, như "học tập, thực tập" (vhn)
    chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
    dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (btcn)
    giặp, như "làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)" (btcn)
    tấp, như "tấp (mưu việc khó)" (btcn)
    xập, như "xập xệ, xập tiệm" (btcn)
    sập, như "sập xuống" (gdhn)

    Chữ gần giống với 習:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 習

    ,

    Chữ gần giống 習

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 習 Tự hình chữ 習 Tự hình chữ 習 Tự hình chữ 習

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 習

    chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
    dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
    giập: 
    giặp:làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)
    sập:sập xuống
    tấp:tấp (mưu việc khó)
    tập:học tập, thực tập
    xập:xập xệ, xập tiệm

    Gới ý 17 câu đối có chữ 習:

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    習 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 習 Tìm thêm nội dung cho: 習