Chữ 技 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 技, chiết tự chữ CHIA, CHẺ, GHẼ, GÃY, GẢY, KĨ, KẼ, KỂ, KỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技:

技 kĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 技

Chiết tự chữ chia, chẻ, ghẽ, gãy, gảy, kĩ, kẽ, kể, kỹ bao gồm chữ 手 支 hoặc 扌 支 hoặc 才 支 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 技 cấu thành từ 2 chữ: 手, 支
  • thủ
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 技 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 支
  • thủ
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 3. 技 cấu thành từ 2 chữ: 才, 支
  • tài
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+6280, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, pan4;
    Việt bính: gei6
    1. [薄技] bạc kĩ 2. [技能] kĩ năng 3. [技術] kĩ thuật 4. [技巧] kĩ xảo 5. [口技] khẩu kĩ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 技

    (Danh) Nghề, tài nghệ, bản lĩnh chuyên môn.
    ◎Như: nhất kĩ chi trường
    giỏi một nghề, mạt kĩ nghề mạt hạng.

    (Danh)
    Thợ.
    ◇Tuân Tử : Cố bách kĩ sở thành, sở dĩ dưỡng nhất nhân dã , (Phú quốc ) Cho nên cái mà trăm thợ làm ra, cũng để phụng dưỡng một người.

    kĩ, như "kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ" (vhn)
    gảy, như "gảy đàn; gảy rơm vào bếp" (btcn)
    gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (btcn)
    ghẽ, như "gọn ghẽ" (btcn)
    kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (btcn)
    kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
    kỹ, như "kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ" (btcn)
    chẻ, như "chẻ củi, chẻ tre" (gdhn)
    chia, như "phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia" (gdhn)

    Nghĩa của 技 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: KỸ
    kỹ; kỹ năng; bản lĩnh; năng lực chuyên môn。技能;本领。
    技术。
    kỹ thuật.
    技巧。
    kỹ xảo.
    绝技。
    tuyệt kỹ.
    无所施其技。
    không có nơi để trổ tài.
    Từ ghép:
    技法 ; 技工 ; 技击 ; 技能 ; 技巧 ; 技巧运动 ; 技师 ; 技士 ; 技术 ; 技术革命 ; 技术革新 ; 技术性 ; 技术员 ; 技术装备 ; 技术作物 ; 技痒 ; 技艺

    Chữ gần giống với 技:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 技

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 技 Tự hình chữ 技 Tự hình chữ 技 Tự hình chữ 技

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

    chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
    chẻ:chẻ củi, chẻ tre
    ghẽ:gọn ghẽ
    gãy:bẻ gãy; gãy đổ
    gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
    gẫy: 
    :kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
    kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
    kể:kể chuyện, kể công, kể lể
    kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
    技 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 技 Tìm thêm nội dung cho: 技