Chữ 攻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攻, chiết tự chữ CÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻:

攻 công

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攻

Chiết tự chữ công bao gồm chữ 工 攴 hoặc 工 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 攻 cấu thành từ 2 chữ: 工, 攴
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phộc
  • 2. 攻 cấu thành từ 2 chữ: 工, 攵
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phộc, truy
  • công [công]

    U+653B, tổng 7 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1
    1. [攻擊] công kích 2. [夾攻] giáp công 3. [內攻] nội công 4. [進攻] tiến công;

    công

    Nghĩa Trung Việt của từ 攻

    (Động) Đánh, kích.
    ◎Như: vi công
    vây đánh, mãnh công đánh mạnh, phản công đánh trở lại.

    (Động)
    Sửa sang.
    ◎Như: công kim sửa vàng, công ngọc sửa ngọc.

    (Động)
    Chỉ trích, chê trách.
    ◇Luận Ngữ : Phi ngô đồ dã, tiểu tử minh cổ nhi công chi khả dã , (Tiên tiến ) Không phải là học trò của ta nữa, các trò hãy nổi trống mà chê trách nó đi.

    (Động)
    Trị liệu, chữa trị.
    ◇Chu Lễ : Phàm liệu dương, dĩ ngũ độc công chi , (Thiên quan , Dương y ) Phàm chữa bệnh sảy nhọt, lấy năm độc chữa trị.

    (Động)
    Nghiên cứu.
    ◎Như: tha chuyên công ứng dụng số học anh ấy chuyên nghiên cứu về ứng dụng của toán học.

    (Danh)
    Họ Công.
    công, như "công kích; công phá; công tố" (vhn)

    Nghĩa của 攻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÔNG
    1. đánh; tấn công; tiến đánh; công。攻打;进攻(跟"守"相对)。
    围攻
    vây đánh
    攻城
    công thành; vây thành
    能攻能守
    có thể đánh có thể thủ
    攻下敌人的桥头堡
    hạ được lô cốt đầu cầu của địch.
    2. công kích; chỉ trích; phản đối。对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥。
    群起而攻之。
    mọi người cùng công kích nó
    3. nghiên cứu; học tập。致力研究;学习。
    他是专攻地质学的。
    anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.
    Từ ghép:
    攻城略地 ; 攻错 ; 攻打 ; 攻读 ; 攻关 ; 攻击 ; 攻歼 ; 攻坚 ; 攻坚战 ; 攻讦 ; 攻克 ; 攻破 ; 攻其不备 ; 攻取 ; 攻势 ; 攻守同盟 ; 攻陷 ; 攻心 ; 攻占

    Chữ gần giống với 攻:

    㩿, , , , ,

    Chữ gần giống 攻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攻 Tự hình chữ 攻 Tự hình chữ 攻 Tự hình chữ 攻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

    cuông: 
    công:công kích; công phá; công tố
    攻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攻 Tìm thêm nội dung cho: 攻