Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攻, chiết tự chữ CÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攻:
攻
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [攻擊] công kích 2. [夾攻] giáp công 3. [內攻] nội công 4. [進攻] tiến công;
攻 công
Nghĩa Trung Việt của từ 攻
(Động) Đánh, kích.◎Như: vi công 圍攻 vây đánh, mãnh công 猛攻 đánh mạnh, phản công 反攻 đánh trở lại.
(Động) Sửa sang.
◎Như: công kim 攻金 sửa vàng, công ngọc 攻玉 sửa ngọc.
(Động) Chỉ trích, chê trách.
◇Luận Ngữ 論語: Phi ngô đồ dã, tiểu tử minh cổ nhi công chi khả dã 非吾徒也, 小子鳴鼓而攻之可也 (Tiên tiến 先進) Không phải là học trò của ta nữa, các trò hãy nổi trống mà chê trách nó đi.
(Động) Trị liệu, chữa trị.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm liệu dương, dĩ ngũ độc công chi 凡療瘍, 以五毒攻 (Thiên quan 天官, Dương y 瘍醫) Phàm chữa bệnh sảy nhọt, lấy năm độc chữa trị.
(Động) Nghiên cứu.
◎Như: tha chuyên công ứng dụng số học 他專攻應用數學 anh ấy chuyên nghiên cứu về ứng dụng của toán học.
(Danh) Họ Công.
công, như "công kích; công phá; công tố" (vhn)
Nghĩa của 攻 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 7
Hán Việt: CÔNG
1. đánh; tấn công; tiến đánh; công。攻打;进攻(跟"守"相对)。
围攻
vây đánh
攻城
công thành; vây thành
能攻能守
có thể đánh có thể thủ
攻下敌人的桥头堡
hạ được lô cốt đầu cầu của địch.
2. công kích; chỉ trích; phản đối。对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥。
群起而攻之。
mọi người cùng công kích nó
3. nghiên cứu; học tập。致力研究;学习。
他是专攻地质学的。
anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.
Từ ghép:
攻城略地 ; 攻错 ; 攻打 ; 攻读 ; 攻关 ; 攻击 ; 攻歼 ; 攻坚 ; 攻坚战 ; 攻讦 ; 攻克 ; 攻破 ; 攻其不备 ; 攻取 ; 攻势 ; 攻守同盟 ; 攻陷 ; 攻心 ; 攻占
Số nét: 7
Hán Việt: CÔNG
1. đánh; tấn công; tiến đánh; công。攻打;进攻(跟"守"相对)。
围攻
vây đánh
攻城
công thành; vây thành
能攻能守
có thể đánh có thể thủ
攻下敌人的桥头堡
hạ được lô cốt đầu cầu của địch.
2. công kích; chỉ trích; phản đối。对别人的过失、错误进行指责或对别人的议论进行驳斥。
群起而攻之。
mọi người cùng công kích nó
3. nghiên cứu; học tập。致力研究;学习。
他是专攻地质学的。
anh ấy chuyên nghiên cứu địa chất học.
Từ ghép:
攻城略地 ; 攻错 ; 攻打 ; 攻读 ; 攻关 ; 攻击 ; 攻歼 ; 攻坚 ; 攻坚战 ; 攻讦 ; 攻克 ; 攻破 ; 攻其不备 ; 攻取 ; 攻势 ; 攻守同盟 ; 攻陷 ; 攻心 ; 攻占
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |

Tìm hình ảnh cho: 攻 Tìm thêm nội dung cho: 攻
