Từ: 抑扬顿挫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抑扬顿挫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抑扬顿挫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyángdùncuò] trầm bổng; du dương (âm thanh)。(声音)高低起伏和停顿转折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑

ức:ấm ức, ức chế
ực:ậm ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)
抑扬顿挫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抑扬顿挫 Tìm thêm nội dung cho: 抑扬顿挫