Từ: 抓差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓差 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāchāi] phái đi làm việc; điều đi làm việc。旧指官吏指派百姓服劳役,现泛指派人去做某事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
抓差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓差 Tìm thêm nội dung cho: 抓差