Chữ 嚬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚬, chiết tự chữ TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚬:
嚬
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
嚬 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 嚬
(Động) Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui).§ Thông tần 顰.
tần, như "tần (nhăn mày)" (gdhn)
Nghĩa của 嚬 trong tiếng Trung hiện đại:
[pín]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
Chữ gần giống với 嚬:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚬
| tần | 嚬: | tần (nhăn mày) |

Tìm hình ảnh cho: 嚬 Tìm thêm nội dung cho: 嚬
