Chữ 嚬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚬, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚬:

嚬 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚬

嚬

Chiết tự chữ 嚬

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 口 頻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚬 cấu thành từ 2 chữ: 口, 頻
  • 口 khẩu
  • 頻 tần, từng
  • tần [tần]

    U+56AC, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pin2;
    Việt bính: pan4;

    嚬 tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚬

    (Động) Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui).
    § Thông tần 顰
    .
    tần, như "tần (nhăn mày)" (gdhn)

    Nghĩa của 嚬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pín]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 19
    Hán Việt: TẦN
    nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。

    Chữ gần giống với 嚬:

    㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

    Dị thể chữ 嚬

    顰, 𫫾,

    Chữ gần giống 嚬

    呢, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚬 Tự hình chữ 嚬 Tự hình chữ 嚬 Tự hình chữ 嚬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚬

    tần嚬:tần (nhăn mày)
    嚬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚬 Tìm thêm nội dung cho: 嚬