Từ: 抓耳挠腮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓耳挠腮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓耳挠腮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāěrnáosāi] 1. vò đầu bứt tai; bối rối lo lắng。形容焦急而又没办法的样子。
2. hoa chân múa tay。形容欢喜而不能自持的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮

tai:tai nghe
抓耳挠腮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓耳挠腮 Tìm thêm nội dung cho: 抓耳挠腮