Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 投机 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóujī] 1. ăn ý; hợp ý; hợp ý nhau。见解相同。
话不投机
lời nói không ăn ý; ăn nói không hợp.
我们一路上谈得很投机。
dọc đường đi chúng tôi nói chuyện rất hợp ý nhau.
2. đầu cơ; lợi dụng。利用时机谋取私利。
投机取巧
đầu cơ trục lợi
投机分子
phần tử đầu cơ
投机买卖
đầu cơ buôn bán
话不投机
lời nói không ăn ý; ăn nói không hợp.
我们一路上谈得很投机。
dọc đường đi chúng tôi nói chuyện rất hợp ý nhau.
2. đầu cơ; lợi dụng。利用时机谋取私利。
投机取巧
đầu cơ trục lợi
投机分子
phần tử đầu cơ
投机买卖
đầu cơ buôn bán
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 投机 Tìm thêm nội dung cho: 投机
