Từ: 投机倒把 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投机倒把:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投机倒把 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóujīdǎobǎ] đầu cơ trục lợi; đầu cơ tích trữ。指以买空卖空、囤积居奇、套购转卖等手段牟取暴利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
投机倒把 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投机倒把 Tìm thêm nội dung cho: 投机倒把