Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 投缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuyuán] ăn ý; hợp ý; hợp nhau。情意相合(多指初交)。
两人越谈越投缘。
hai người càng nói càng ăn ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
投缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投缘 Tìm thêm nội dung cho: 投缘