Từ: 抖动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖动 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒudòng] 1. run; run run; run rẩy。颤动。
她气得咬紧嘴唇,身子剧烈抖动。
cô ấy giận quá cắn chặt môi, toàn thân run rẩy.
2. lay; giật; rung。用手振动物体。
他抖动了一下缰绳,马便向草原飞奔而去。
anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
抖动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖动 Tìm thêm nội dung cho: 抖动