Từ: bệ từ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bệ từ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệtừ

bệ từ
Cáo từ với vua.

Nghĩa bệ từ trong tiếng Việt:

["- từ tạ nơi bệ ngọc"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệ

bệ: 
bệ:bệ lệ
bệ:bệ rạc
bệ:bệ vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ:từ từ
từ:từ thiện
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ (đồ sứ)
từ:từ trường
từ:ông từ
từ:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ:từ ngữ
từ:từ ngữ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ
từ:từ điển; cáo từ
bệ từ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệ từ Tìm thêm nội dung cho: bệ từ