Cao su chống va đập cửa

Từ: 锁骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锁骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锁骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒgǔ] xương quai xanh。胸腔前上部、呈S形的骨头,左右各一块,内端与胸骨相连,外端与肩胛骨相连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
锁骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锁骨 Tìm thêm nội dung cho: 锁骨