Từ: 断头台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断头台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断头台 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàntóutái] đoạn đầu đài; máy chém。执行斩刑的台,台上竖立木架,装着可以升降的铡刀,18世纪末法国资产阶级革命时期用过。现多用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
断头台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断头台 Tìm thêm nội dung cho: 断头台