Từ: 游刃有余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游刃有余:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 游 • 刃 • 有 • 余

Nghĩa của 游刃有余 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóurènyǒuyú] thành thạo; tay nghề thành thạo; tay nghề điêu luyện。厨师把整个的牛分割成块,技术熟练,刀子在牛的骨头缝里自由移动着,没有一点阻碍(见于《庄子·养生主》)。比喻做事熟练,轻而易举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

nhấn刃:nhấn xuống; điểm nhấn
nhẫn刃:xem Nhận
nhận刃:nhận chìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dờ余:dật dờ
游刃有余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游刃有余 Tìm thêm nội dung cho: 游刃有余