Từ: 抢亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抢亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抢亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngqīn] cướp cô dâu; cưỡng hôn (tục lệ hôn nhân thời xưa)。一种婚姻风俗,男方通过抢劫女子的方式来成亲。也指抢劫妇女成亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
抢亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抢亲 Tìm thêm nội dung cho: 抢亲