Chữ 皲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皲, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皲:

皲 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皲

皲

Chiết tự chữ 皲

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 皮 军 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皲 cấu thành từ 2 chữ: 皮, 军
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 军 quân
  • quân [quân]

    U+76B2, tổng 11 nét, bộ Bì 皮
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 皸;
    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1;

    皲 quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 皲

    Giản thể của chữ 皸.
    quân, như "quân liệt (vảy bong khỏi da)" (gdhn)

    Nghĩa của 皲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皸)
    [jūn]
    Bộ: 皮 - Bì
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUÂN
    da bị nẻ; da bị nứt。皲裂。
    Từ ghép:
    皲裂

    Chữ gần giống với 皲:

    㿯, 㿰, 皲, 𤿤, 𤿦,

    Dị thể chữ 皲

    皸,

    Chữ gần giống 皲

    貱, 皴, 彼, 珲, 诨, 蚾, 诐, 颇, 皮, 皯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皲 Tự hình chữ 皲 Tự hình chữ 皲 Tự hình chữ 皲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皲

    quân皲:quân liệt (vảy bong khỏi da)
    皲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皲 Tìm thêm nội dung cho: 皲