Chữ 皲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皲, chiết tự chữ QUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皲:
皲
Biến thể phồn thể: 皸;
Pinyin: jun1;
Việt bính: gwan1;
皲 quân
quân, như "quân liệt (vảy bong khỏi da)" (gdhn)
Pinyin: jun1;
Việt bính: gwan1;
皲 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 皲
Giản thể của chữ 皸.quân, như "quân liệt (vảy bong khỏi da)" (gdhn)
Nghĩa của 皲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皸)
[jūn]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 11
Hán Việt: QUÂN
da bị nẻ; da bị nứt。皲裂。
Từ ghép:
皲裂
[jūn]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 11
Hán Việt: QUÂN
da bị nẻ; da bị nứt。皲裂。
Từ ghép:
皲裂
Dị thể chữ 皲
皸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皲
| quân | 皲: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |

Tìm hình ảnh cho: 皲 Tìm thêm nội dung cho: 皲
