Từ: 护卫艇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护卫艇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护卫艇 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùwèitǐng] tàu chiến; chiến hạm。炮艇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艇

đĩnh:pháo đĩnh (tầu nhỏ)
护卫艇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护卫艇 Tìm thêm nội dung cho: 护卫艇