Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改换 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎihuàn] đổi; thay đổi。改掉原来的,换成另外的。
改换生活方式
thay đổi cách thức sinh hoạt
这句话不好懂,最好改换一个说法。
câu này khó hiểu quá, tốt nhất là thay đổi cách nói.
改换生活方式
thay đổi cách thức sinh hoạt
这句话不好懂,最好改换一个说法。
câu này khó hiểu quá, tốt nhất là thay đổi cách nói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 改换 Tìm thêm nội dung cho: 改换
