Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刁斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刁斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāodǒu] xoong (trong quân đội thời xưa, ban ngày thì dùng làm xoong nấu cơm, ban đêm dùng làm dụng cụ điểm canh)。古代军中白天来烧饭,晚上用来敲击巡更的用具(铜制)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
刁斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁斗 Tìm thêm nội dung cho: 刁斗