Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合心 trong tiếng Trung hiện đại:
[héxīn] hợp ý; trúng ý; vừa ý。合意。
这件衣服挺合心。
bộ đồ này rất vừa ý.
这事办得正合他的心。
việc này làm rất hợp ý anh ấy.
这件衣服挺合心。
bộ đồ này rất vừa ý.
这事办得正合他的心。
việc này làm rất hợp ý anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 合心 Tìm thêm nội dung cho: 合心
